CNY/IDR Lịch sử tỷ giá
Tỷ giá tham khảo cho tra cứu lịch sử, kế toán, báo cáo và thông tin chung. Không phải báo giá giao dịch.
Lịch sử hằng ngày CNY/IDR gồm 255 quan sát từ 18 tháng 9, 2025 đến 17 tháng 9, 2026. Tỷ giá tham chiếu mới nhất là 2.642,8100 IDR, với phạm vi 365 ngày từ 2.325,0200 đến 2.676,3600 IDR.
Cách đọc lịch sử hằng ngày CNY/IDR
Lịch sử hằng ngày CNY/IDR này là chế độ xem tham chiếu của 255 quan sát có ngày từ 18 tháng 9, 2025 đến 17 tháng 9, 2026. Tỷ giá mới nhất hiện có là 2.642,8100 IDR, với phạm vi từ 2.325,0200 đến 2.676,3600 IDR trong cửa sổ hiển thị. Mỗi dòng là tỷ giá tham chiếu cho một ngày, không phải báo giá giao dịch. Dùng biểu đồ để xem hướng và phạm vi, rồi dùng dòng có ngày thay vì bản tóm tắt khi biên lai, hóa đơn hoặc bản ghi kế toán cần một con số chính xác.
Đối với chuyển đổi theo một ngày, hãy ưu tiên ngày kinh doanh chính xác thay vì trung bình hoặc phạm vi. Khi tái sử dụng bất kỳ con số nào trong báo cáo, bảng tính hoặc biên lai, hãy lưu cả cặp tiền, ngày quan sát, URL nguồn và đường dẫn truy xuất. Bảng hiển thị cho thấy các ngày gần nhất trong nháy mắt, còn các liên kết CSV và API bên dưới trả về cùng các dòng dưới dạng máy đọc được cho dashboard và công cụ nội bộ.
Cách dùng lịch sử CNY/IDR này
Bảng và biểu đồ bên dưới tóm tắt 255 quan sát hằng ngày CNY/IDR. Chúng hữu ích để xem hình dạng một kỳ, kiểm tra một con số so với các ngày xung quanh và giải thích vì sao chuyển đổi ở một ngày khác với ngày khác. Điểm cao và thấp xác định các giá trị rộng nhất được quan sát trong tập dữ liệu này, không phải dự báo biến động trong tương lai.
Bản ghi cuối tuần và ngày lễ có thể dùng ngày nguồn gần nhất, vì vậy việc đối soát theo ngày nên theo liên kết hằng ngày thay vì suy ra một quan sát thị trường còn thiếu. FXpeek cung cấp dữ liệu tham chiếu cho tra cứu, báo cáo, bảng tính và quy trình API gọn nhẹ. Đây không phải báo giá ngân hàng, thẻ, môi giới, kiều hối hay thanh toán, và không có nội dung nào ở đây là tư vấn tài chính.
| Mục đối soát | Bằng chứng trên trang này | Xác minh tiếp theo |
|---|---|---|
| Phạm vi hằng ngày | 255 quan sát có ngày CNY/IDR | Mở lịch sử hằng ngày cho ngày chính xác đứng sau một con số |
| Khoảng quan sát | 2.325,0200–2.676,3600 IDR | So sánh mức cao và thấp với các dòng xung quanh |
| Bản ghi theo ngày | Nên đọc từ dòng có ngày, không phải bản tóm tắt | Dùng tra cứu ngày và giữ ngày nguồn khả dụng thực tế |
| Bằng chứng tái sử dụng | Trang chuẩn, URL CSV và URL lịch sử JSON | Lưu URL bên cạnh báo cáo, bảng tính hoặc biên lai |
CNY/IDR · 2026-09-17 · 2642.81
Lịch sử theo ngày
| Ngày | Tỷ giá |
|---|---|
| 17 tháng 9, 2026 | 1 CNY = 2.642,8100 IDR |
| 16 tháng 9, 2026 | 1 CNY = 2.634,5300 IDR |
| 15 tháng 9, 2026 | 1 CNY = 2.636,7400 IDR |
| 14 tháng 9, 2026 | 1 CNY = 2.632,5000 IDR |
| 11 tháng 9, 2026 | 1 CNY = 2.624,0300 IDR |
| 10 tháng 9, 2026 | 1 CNY = 2.620,5400 IDR |
| 9 tháng 9, 2026 | 1 CNY = 2.605,3300 IDR |
| 8 tháng 9, 2026 | 1 CNY = 2.622,2800 IDR |
| 7 tháng 9, 2026 | 1 CNY = 2.629,5300 IDR |
| 4 tháng 9, 2026 | 1 CNY = 2.627,8900 IDR |
| 3 tháng 9, 2026 | 1 CNY = 2.626,4100 IDR |
| 2 tháng 9, 2026 | 1 CNY = 2.635,6300 IDR |
| 1 tháng 9, 2026 | 1 CNY = 2.639,6800 IDR |
| 31 tháng 8, 2026 | 1 CNY = 2.635,5800 IDR |
| 28 tháng 8, 2026 | 1 CNY = 2.636,1300 IDR |
| 27 tháng 8, 2026 | 1 CNY = 2.639,3500 IDR |
| 26 tháng 8, 2026 | 1 CNY = 2.635,6100 IDR |
| 25 tháng 8, 2026 | 1 CNY = 2.631,6300 IDR |
| 24 tháng 8, 2026 | 1 CNY = 2.634,8600 IDR |
| 21 tháng 8, 2026 | 1 CNY = 2.627,5700 IDR |
| 20 tháng 8, 2026 | 1 CNY = 2.647,0000 IDR |
| 19 tháng 8, 2026 | 1 CNY = 2.646,3900 IDR |
| 18 tháng 8, 2026 | 1 CNY = 2.649,2300 IDR |
| 17 tháng 8, 2026 | 1 CNY = 2.643,5400 IDR |
| 14 tháng 8, 2026 | 1 CNY = 2.638,4700 IDR |
| 13 tháng 8, 2026 | 1 CNY = 2.648,0600 IDR |
| 12 tháng 8, 2026 | 1 CNY = 2.646,1100 IDR |
| 11 tháng 8, 2026 | 1 CNY = 2.644,4900 IDR |
| 10 tháng 8, 2026 | 1 CNY = 2.633,3600 IDR |
| 7 tháng 8, 2026 | 1 CNY = 2.644,7300 IDR |
| 6 tháng 8, 2026 | 1 CNY = 2.652,1900 IDR |
| 5 tháng 8, 2026 | 1 CNY = 2.647,5500 IDR |
| 4 tháng 8, 2026 | 1 CNY = 2.663,3400 IDR |
| 3 tháng 8, 2026 | 1 CNY = 2.662,3100 IDR |
| 31 tháng 7, 2026 | 1 CNY = 2.673,8800 IDR |
| 30 tháng 7, 2026 | 1 CNY = 2.676,3100 IDR |
| 29 tháng 7, 2026 | 1 CNY = 2.670,9100 IDR |
| 28 tháng 7, 2026 | 1 CNY = 2.673,4100 IDR |
| 27 tháng 7, 2026 | 1 CNY = 2.668,0900 IDR |
| 24 tháng 7, 2026 | 1 CNY = 2.647,4700 IDR |
| 23 tháng 7, 2026 | 1 CNY = 2.653,4200 IDR |
| 22 tháng 7, 2026 | 1 CNY = 2.645,6700 IDR |
| 21 tháng 7, 2026 | 1 CNY = 2.645,2700 IDR |
| 20 tháng 7, 2026 | 1 CNY = 2.652,6500 IDR |
| 17 tháng 7, 2026 | 1 CNY = 2.647,7100 IDR |
| 16 tháng 7, 2026 | 1 CNY = 2.657,8700 IDR |
| 15 tháng 7, 2026 | 1 CNY = 2.667,6000 IDR |
| 14 tháng 7, 2026 | 1 CNY = 2.663,7500 IDR |
| 13 tháng 7, 2026 | 1 CNY = 2.662,9000 IDR |
| 10 tháng 7, 2026 | 1 CNY = 2.668,3700 IDR |
| 9 tháng 7, 2026 | 1 CNY = 2.664,2000 IDR |
| 8 tháng 7, 2026 | 1 CNY = 2.660,0900 IDR |
| 7 tháng 7, 2026 | 1 CNY = 2.633,5800 IDR |
| 6 tháng 7, 2026 | 1 CNY = 2.651,0500 IDR |
| 3 tháng 7, 2026 | 1 CNY = 2.648,9700 IDR |
| 2 tháng 7, 2026 | 1 CNY = 2.654,4200 IDR |
| 1 tháng 7, 2026 | 1 CNY = 2.643,4500 IDR |
| 30 tháng 6, 2026 | 1 CNY = 2.638,4600 IDR |
| 29 tháng 6, 2026 | 1 CNY = 2.627,7600 IDR |
| 26 tháng 6, 2026 | 1 CNY = 2.627,0200 IDR |
Ví dụ API
GET /api/history?from=CNY&to=IDR&days=365Tải cùng lịch sử dưới dạng CSV cho bảng tính, kế toán và đối soát:/api/csv?from=CNY&to=IDR&days=365
Câu hỏi về tỷ giá lịch sử
Có thể dùng trang lịch sử CNY/IDR này cho báo cáo không?
Có. Dùng trang lịch sử CNY/IDR này như dữ liệu tham chiếu cho kiểm tra bảng tính, báo cáo, ghi chú kế toán và đối soát. Đây không phải báo giá giao dịch hay tư vấn tài chính, thuế, pháp lý hoặc kế toán.
Có thể xuất tỷ giá lịch sử CNY/IDR thành CSV không?
Có. FXpeek cung cấp liên kết CSV và API cho tỷ giá lịch sử CNY/IDR được hỗ trợ để dùng trong Excel, Google Sheets, dashboard hoặc công cụ nội bộ.
Dùng dữ liệu tham chiếu CNY/IDR trong công việc
Chọn trang CNY/IDR phù hợp với nhu cầu theo ngày, lưu bằng chứng, bảng tính hoặc API.