Công cụ tỷ giá FXpeek

Tỷ giá bạn đã dùng, kèm nguồn đối chiếu.

FXpeek là công cụ tham chiếu tỷ giá lịch sử với tra cứu theo ngày, CSV có nguồn và workflow API cho hóa đơn cùng chốt sổ cuối tháng.

  • USD/IDR18,043.0000▲ 2.53%
  • CNY/IDR2,700.7200▲ 2.99%
  • THB/IDR537.7100▲ 0.58%

Cập nhật:

Xem bảng giá

Tỷ giá ngày hóa đơn

Nhập ngày và số tiền hóa đơn

Không cần đăng ký

Cuối tuần và ngày lễ có thể dùng ngày làm việc gần nhất. Kết quả hiển thị ngày dữ liệu thực tế.

Tỷ giá trực tiếp

Tỷ giá tham chiếu, 30 ngày gần nhất

All currencies

Tỷ giá tham chiếu mới nhất cho từng cặp, kèm biến động 30 ngày. Mỗi ô dẫn tới trang cặp tiền có nguồn và đường xuất dữ liệu.

2015-tỷ giá tham chiếu hằng ngày
15loại tiền
CSV + JSONxuất miễn phí

Rate history

USD → IDR, last 12 months

Xem lịch sử USD/IDR
18181.6017791.0017400.4006-1608-1710-19

USD/IDR · 2026-10-19 · 18043.00

Cách một tỷ giá trở thành bản ghi

Tỷ giá tham chiếu ECB vào, bản ghi có thể trích dẫn ra — bốn làn, sáu điểm bàn giao.

Mỗi bước giữ lại sản phẩm của riêng nó: dữ liệu thô, bảng chuẩn hóa, dòng đã công bố và bản ghi bạn lưu trữ.

How an ECB reference rate becomes a citable recordFour lanes. The ECB reference rate is fetched daily via Frankfurter, normalized to a base-USD table with cross rates, validated for date and convention, then published as a rate table and delivered through the API, CSV export and PDF proof, where it becomes the invoice or audit record.01FETCH02NORMALIZE03PUBLISH04CITESOURCEECB · FRANKFURTERPIPELINEINGEST · VALIDATEDELIVERYTABLE · API · PDFYOUR RECORDINVOICE · AUDITSRCECB referencedaily · via FrankfurterDBPIPENormalizebase USD · cross ratesDBTBPIPEValidatedate · convention · gapsTBTBDLVRate table15 currencies + USDTTBTBDLVAPI · CSV · PDF/api/history · csvTBFLYOUYour recordinvoice · audit · sheetFLLEGENDDATA HAND-OFFFOCAL HAND-OFFPAYLOAD IN / OUTDB raw · TB table · FL file — source path kept on every row
Đường đứt nét là bàn giao nội bộ; đường xanh là bước rời khỏi hệ thống của chúng tôi.

Đổi tiền

Tác vụ thường dùng

Mở trang trả lời

Tra cứu tỷ giá ngày hóa đơn, điền lại bảng tính cũ, đối soát payout hoặc lưu CSV/API và URL nguồn cho báo cáo.

Quick convert

Just need today's reference rate?

Số tiền quy đổi100 USD = 1.804.300 IDR

1 USD = 18.043 IDR · Tỷ giá tham chiếu ECB

01

Dùng kết quả này cho chứng từ?Chọn ngày hóa đơn, chứng từ chi phí hoặc chốt sổ trước khi sao chép kết quả.

Need this rate for accounting, reimbursement, or audit? Download CSV with the source, or generate a PDF proof.

sang

Sao chép URL API

https://fxpeek.com/api/rates?from=USD&to=IDR

Tải CSV 365 ngày

/api/csv?from=USD&to=IDR&days=90

Sao chép công thức Google Sheets

=IMPORTDATA("https://fxpeek.com/api/csv?from=USD&to=IDR&days=90")

Bắt đầu từ tình huống của bạn

Tìm tỷ giá cho đúng việc bạn đang làm

Chọn quy trình và đến thẳng tham chiếu kèm ngày và nguồn, thay vì quét các công cụ chuyển đổi chung.

Trước khi dùng tỷ giá

Sáu câu hỏi để tỷ giá có thể được kiểm tra lại

Số tham chiếu dễ đối chiếu hơn khi ngày, phương pháp, nguồn và mục đích sử dụng được lưu cùng nhau.

Xem đủ 12 quyết định về tỷ giá

Historical rates and monthly averages

Dated, source-verifiable reference rates for reporting, invoices and planning.

Các cặp tiền thường được kiểm tra cho hóa đơn, báo cáo và hồ sơ theo ngày, dùng cùng quy trình có dẫn nguồn.

Lịch sử USD sang IDRLịch sử CNY sang IDRLịch sử USD sang PHPCNY sang IDR năm 2024So sánh các công cụ tỷ giá

Chất lượng dữ liệu

Nguồn của các con số

Đọc phương pháp dữ liệu

Tỷ giá lấy từ nguồn tham chiếu công khai và luôn đi cùng ngày, cặp tiền, URL nguồn, đường dẫn CSV/API và giới hạn chỉ dùng để tham khảo.

Trang cặp tiền và tình huống có dữ liệu hỗ trợĐầu ra CSV, API, trích dẫn và Google SheetsGiới hạn chỉ tham chiếu và không phải báo giá giao dịchKênh liên hệ cho sai lệch dữ liệu và yêu cầu phạm vi

Điều cần biết trước khi dùng một tỷ giá

Ngày, nguồn, phương pháp và giới hạn luôn đi cùng kết quả để có thể kiểm tra lại.

Dữ liệu tỷ giá FXpeek đến từ đâu?

Tỷ giá tham chiếu tiền pháp định được lấy qua Frankfurter từ dữ liệu tham chiếu của Ngân hàng Trung ương Châu Âu. Tỷ giá stablecoin đến từ CoinGecko simple price API. Đây không phải giá mua hoặc bán của ngân hàng.

Tỷ giá của một ngày có nghĩa chính xác là gì?

Đó là tỷ giá tham chiếu được công bố cho ngày asOf trong phản hồi. FXpeek đồng bộ sau khi nguồn có dữ liệu và không gọi kết quả là giá đóng cửa trong ngày, tỷ giá quyết toán hay báo giá giao dịch thời gian thực.

Có thể dùng FXpeek cho hóa đơn, thuế hoặc kiểm toán không?

FXpeek giúp lưu ngày, cặp tiền, giá trị tham chiếu, URL nguồn và đường dẫn CSV hoặc API. Việc chấp nhận nguồn phụ thuộc vào chính sách, cố vấn, kiểm toán viên và cơ quan địa phương; FXpeek không đưa ra tư vấn thuế hay kế toán.

API công khai có miễn phí và giới hạn ra sao?

Ví dụ JSON và CSV công khai cho các cặp được hỗ trợ không cần API key, phù hợp với tra cứu nhẹ, bảng tính và nguyên mẫu. FXpeek không công bố hạn mức công khai cố định theo ngày; lưu lượng lạm dụng hoặc khối lượng cao có thể bị giới hạn.

FXpeek hỗ trợ tiền tệ và lịch sử từ khi nào?

Điều hướng chính nêu bật 15 tiền pháp định, gồm USD, EUR, CNY, JPY, GBP, IDR, VND và THB, cùng các cặp USDT/USDC được hỗ trợ. Lịch sử công khai được nêu từ năm 2015, còn ngày đầu tiên thay đổi theo từng cặp và nguồn.

Truy cập nhanh

Cặp tiền phổ biến

API và CSV

Phạm vi dữ liệu

Tất cả tiền tệ

USDEURCNYJPYGBPIDRVNDTHBPHPMYRHKDKRWSGDAUDCAD