EUR/USD Lịch sử tỷ giá

Tỷ giá tham khảo cho tra cứu lịch sử, kế toán, báo cáo và thông tin chung. Không phải báo giá giao dịch.

Lịch sử hằng ngày EUR/USD gồm 254 quan sát từ 7 tháng 11, 2025 đến 5 tháng 11, 2026. Tỷ giá tham chiếu mới nhất là 1,1224 USD, với phạm vi 365 ngày từ 1,1130 đến 1,1974 USD.

Mới nhất
1,1224 USD
Cao
1,1974 USD
Thấp
1,1130 USD
Trung bình
1,157472 USD

Look up the EUR/USD rate on a date

Số tiền quy đổi100 EUR = 112,24 USD

1 EUR = 1,1224 USD · Tỷ giá tham chiếu ECB

01

Dùng kết quả này cho chứng từ?Chọn ngày hóa đơn, chứng từ chi phí hoặc chốt sổ trước khi sao chép kết quả.

Need this rate for accounting, reimbursement, or audit? Download CSV with the source, or get an audit-ready PDF certificate.

EUR/USD monthly average rate (last 12 months)

MonthAverageHighLowDays
2026-111.12211.12671.11794
2026-101.12021.12981.113022
2026-091.15131.16521.135522
2026-081.15931.16991.151521
2026-071.14171.14851.136723
2026-061.15181.16491.134022
2026-051.16731.17701.159520
2026-041.17061.17971.152520
2026-031.15581.16981.147622
2026-021.18241.19001.175320
2026-011.17381.19741.161721
2025-121.17091.17871.161421

By year: 2023 · 2024 · 2025 · 2026

Convert a specific amount of EUR to USD

Each amount page fixes the amount, the pair and the rate date together, so the number stays citable and archivable.

See the full EUR/USD history

Cách đọc lịch sử hằng ngày EUR/USD

Lịch sử hằng ngày EUR/USD này là chế độ xem tham chiếu của 254 quan sát có ngày từ 7 tháng 11, 2025 đến 5 tháng 11, 2026. Tỷ giá mới nhất hiện có là 1,1224 USD, với phạm vi từ 1,1130 đến 1,1974 USD trong cửa sổ hiển thị. Mỗi dòng là tỷ giá tham chiếu cho một ngày, không phải báo giá giao dịch. Dùng biểu đồ để xem hướng và phạm vi, rồi dùng dòng có ngày thay vì bản tóm tắt khi biên lai, hóa đơn hoặc bản ghi kế toán cần một con số chính xác.

Đối với chuyển đổi theo một ngày, hãy ưu tiên ngày kinh doanh chính xác thay vì trung bình hoặc phạm vi. Khi tái sử dụng bất kỳ con số nào trong báo cáo, bảng tính hoặc biên lai, hãy lưu cả cặp tiền, ngày quan sát, URL nguồn và đường dẫn truy xuất. Bảng hiển thị cho thấy các ngày gần nhất trong nháy mắt, còn các liên kết CSV và API bên dưới trả về cùng các dòng dưới dạng máy đọc được cho dashboard và công cụ nội bộ.

Cách dùng lịch sử EUR/USD này

Bảng và biểu đồ bên dưới tóm tắt 254 quan sát hằng ngày EUR/USD. Chúng hữu ích để xem hình dạng một kỳ, kiểm tra một con số so với các ngày xung quanh và giải thích vì sao chuyển đổi ở một ngày khác với ngày khác. Điểm cao và thấp xác định các giá trị rộng nhất được quan sát trong tập dữ liệu này, không phải dự báo biến động trong tương lai.

Bản ghi cuối tuần và ngày lễ có thể dùng ngày nguồn gần nhất, vì vậy việc đối soát theo ngày nên theo liên kết hằng ngày thay vì suy ra một quan sát thị trường còn thiếu. FXpeek cung cấp dữ liệu tham chiếu cho tra cứu, báo cáo, bảng tính và quy trình API gọn nhẹ. Đây không phải báo giá ngân hàng, thẻ, môi giới, kiều hối hay thanh toán, và không có nội dung nào ở đây là tư vấn tài chính.

Mục đối soátBằng chứng trên trang nàyXác minh tiếp theo
Phạm vi hằng ngày254 quan sát có ngày EUR/USDMở lịch sử hằng ngày cho ngày chính xác đứng sau một con số
Khoảng quan sát1,1130–1,1974 USDSo sánh mức cao và thấp với các dòng xung quanh
Bản ghi theo ngàyNên đọc từ dòng có ngày, không phải bản tóm tắtDùng tra cứu ngày và giữ ngày nguồn khả dụng thực tế
Bằng chứng tái sử dụngTrang chuẩn, URL CSV và URL lịch sử JSONLưu URL bên cạnh báo cáo, bảng tính hoặc biên lai
1.17671.14141.106207-0309-0311-05

EUR/USD · 2026-11-05 · 1.1224

Lịch sử theo ngày

NgàyTỷ giá
5 tháng 11, 20261 EUR = 1,1224 USD
4 tháng 11, 20261 EUR = 1,1267 USD
3 tháng 11, 20261 EUR = 1,1179 USD
2 tháng 11, 20261 EUR = 1,1216 USD
30 tháng 10, 20261 EUR = 1,1172 USD
29 tháng 10, 20261 EUR = 1,1130 USD
28 tháng 10, 20261 EUR = 1,1133 USD
27 tháng 10, 20261 EUR = 1,1150 USD
26 tháng 10, 20261 EUR = 1,1188 USD
23 tháng 10, 20261 EUR = 1,1193 USD
22 tháng 10, 20261 EUR = 1,1205 USD
21 tháng 10, 20261 EUR = 1,1234 USD
20 tháng 10, 20261 EUR = 1,1215 USD
19 tháng 10, 20261 EUR = 1,1225 USD
16 tháng 10, 20261 EUR = 1,1253 USD
15 tháng 10, 20261 EUR = 1,1208 USD
14 tháng 10, 20261 EUR = 1,1195 USD
13 tháng 10, 20261 EUR = 1,1188 USD
12 tháng 10, 20261 EUR = 1,1181 USD
9 tháng 10, 20261 EUR = 1,1206 USD
8 tháng 10, 20261 EUR = 1,1186 USD
7 tháng 10, 20261 EUR = 1,1177 USD
6 tháng 10, 20261 EUR = 1,1269 USD
5 tháng 10, 20261 EUR = 1,1204 USD
2 tháng 10, 20261 EUR = 1,1225 USD
1 tháng 10, 20261 EUR = 1,1298 USD
30 tháng 9, 20261 EUR = 1,1355 USD
29 tháng 9, 20261 EUR = 1,1355 USD
28 tháng 9, 20261 EUR = 1,1378 USD
25 tháng 9, 20261 EUR = 1,1403 USD
24 tháng 9, 20261 EUR = 1,1367 USD
23 tháng 9, 20261 EUR = 1,1411 USD
22 tháng 9, 20261 EUR = 1,1463 USD
21 tháng 9, 20261 EUR = 1,1490 USD
18 tháng 9, 20261 EUR = 1,1460 USD
17 tháng 9, 20261 EUR = 1,1481 USD
16 tháng 9, 20261 EUR = 1,1537 USD
15 tháng 9, 20261 EUR = 1,1539 USD
14 tháng 9, 20261 EUR = 1,1551 USD
11 tháng 9, 20261 EUR = 1,1592 USD
10 tháng 9, 20261 EUR = 1,1616 USD
9 tháng 9, 20261 EUR = 1,1652 USD
8 tháng 9, 20261 EUR = 1,1614 USD
7 tháng 9, 20261 EUR = 1,1622 USD
4 tháng 9, 20261 EUR = 1,1622 USD
3 tháng 9, 20261 EUR = 1,1615 USD
2 tháng 9, 20261 EUR = 1,1578 USD
1 tháng 9, 20261 EUR = 1,1590 USD
31 tháng 8, 20261 EUR = 1,1596 USD
28 tháng 8, 20261 EUR = 1,1643 USD
27 tháng 8, 20261 EUR = 1,1645 USD
26 tháng 8, 20261 EUR = 1,1669 USD
25 tháng 8, 20261 EUR = 1,1662 USD
24 tháng 8, 20261 EUR = 1,1664 USD
21 tháng 8, 20261 EUR = 1,1699 USD
20 tháng 8, 20261 EUR = 1,1681 USD
19 tháng 8, 20261 EUR = 1,1605 USD
18 tháng 8, 20261 EUR = 1,1576 USD
17 tháng 8, 20261 EUR = 1,1593 USD
14 tháng 8, 20261 EUR = 1,1567 USD

Ngày tham chiếu · EUR/USD

Ví dụ API

GET /api/history?from=EUR&to=USD&days=90

Tải cùng lịch sử dưới dạng CSV cho bảng tính, kế toán và đối soát:/api/csv?from=EUR&to=USD&days=$90

Câu hỏi về tỷ giá lịch sử

Có thể dùng trang lịch sử EUR/USD này cho báo cáo không?

Có. Dùng trang lịch sử EUR/USD này như dữ liệu tham chiếu cho kiểm tra bảng tính, báo cáo, ghi chú kế toán và đối soát. Đây không phải báo giá giao dịch hay tư vấn tài chính, thuế, pháp lý hoặc kế toán.

Có thể xuất tỷ giá lịch sử EUR/USD thành CSV không?

Có. FXpeek cung cấp liên kết CSV và API cho tỷ giá lịch sử EUR/USD được hỗ trợ để dùng trong Excel, Google Sheets, dashboard hoặc công cụ nội bộ.

Thêm lịch sử EUR/USD

Trung bình tháng 2025Trung bình tháng 2024Tỷ giá và bộ đổi
Biểu đồ tỷ giá lịch sử EUR/USD