JPY/EUR · phase1-core
Tỷ giá JPY sang EUR hôm nay | FXPeek
Japanese Yen → Euro
1 JPY = 1.4780 EUR Tỷ giá tham khảo 2026-05-28 · Japanese Yen → Euro
Tỷ giá chỉ để tham khảo thông tin, không phải báo giá giao dịch.
Ngữ cảnh tỷ giá JPY/EUR
Dùng trang này để đổi nhanh JPY sang EUR, ước tính tiền kiều hối, so sánh giá mua sắm quốc tế hoặc ghi lại tỷ giá hằng ngày. Biểu đồ và bảng tóm tắt tỷ giá tham khảo từ 1999 đến nay với mẫu cao nhất 1.5000, thấp nhất 1.4660, trung bình 1.4749 EUR.
Hãy so sánh kết quả công cụ đổi tiền với bảng ngày lịch sử trước khi quy đổi Japanese Yen sang Euro.
Biểu đồ 1999 đến nay
Xu hướng tham khảo lịch sử JPY/EUR
Bảng quy đổi nhanh JPY sang EUR
| JPY | EUR | Trang số tiền |
|---|---|---|
| 1 JPY | 1.48 EUR | Mở |
| 5 JPY | 7.39 EUR | Mở |
| 10 JPY | 14.78 EUR | Mở |
| 20 JPY | 29.56 EUR | Mở |
| 25 JPY | 36.95 EUR | Mở |
| 50 JPY | 73.9 EUR | Mở |
| 100 JPY | 147.8 EUR | Mở |
| 250 JPY | 369.5 EUR | Mở |
| 500 JPY | 739 EUR | Mở |
| 1,000 JPY | 1,478 EUR | Mở |
| 2,500 JPY | 3,695 EUR | Mở |
| 5,000 JPY | 7,390 EUR | Mở |
| 10,000 JPY | 14,780 EUR | Mở |
| 50,000 JPY | 73,900 EUR | Mở |
| 100,000 JPY | 147,800 EUR | Mở |
Mẫu lịch sử
| Ngày | Tỷ giá | API |
|---|---|---|
| 2020-12-31 | 1 JPY = 1.4640 EUR | /api/v1/rate?base=JPY"e=EUR&date=2020-12-31 |
| 2021-12-31 | 1 JPY = 1.4650 EUR | /api/v1/rate?base=JPY"e=EUR&date=2021-12-31 |
| 2022-12-31 | 1 JPY = 1.4660 EUR | /api/v1/rate?base=JPY"e=EUR&date=2022-12-31 |
| 2023-12-31 | 1 JPY = 1.4670 EUR | /api/v1/rate?base=JPY"e=EUR&date=2023-12-31 |
| 2024-12-31 | 1 JPY = 1.4680 EUR | /api/v1/rate?base=JPY"e=EUR&date=2024-12-31 |
| 2025-01-01 | 1 JPY = 1.4640 EUR | /api/v1/rate?base=JPY"e=EUR&date=2025-01-01 |
| 2025-06-30 | 1 JPY = 1.4710 EUR | /api/v1/rate?base=JPY"e=EUR&date=2025-06-30 |
Tỷ giá ngược EUR sang JPY
1 EUR = 1.4780 JPY
Mở EUR/JPYCặp tiền liên quan
Câu hỏi về JPY/EUR
1 JPY sang EUR hôm nay?
1 JPY = 1.4780 EUR vào 2026-05-28. Tỷ giá thay đổi +0.07% trong 30 ngày qua.
Tỷ giá JPY/EUR cao nhất là bao nhiêu?
Mức cao nhất trong chuỗi tham khảo FXPeek là 1.5000 EUR, dựa trên dữ liệu nguyên mẫu từ năm 1999.
JPY có mạnh hơn EUR không?
Nếu 1 JPY mua được nhiều EUR hơn, JPY tương đối mạnh hơn so với EUR. Hãy xem biểu đồ để biết thay đổi theo thời gian.
Làm sao đổi JPY sang EUR?
Nhập số tiền, giữ JPY là tiền nguồn, chọn EUR là tiền đích, rồi chọn ngày muốn so sánh.
Nhà cung cấp, tài trợ hoặc dữ liệu CSV/API?
Gói dữ liệu tỷ giá cho ứng dụng và đội tài chính
Cần CSV tỷ giá lịch sử ổn định, API hoặc danh sách cặp tiền tùy chỉnh? Gửi yêu cầu gói dữ liệu trả phí cho kế toán, báo cáo và nghiên cứu thị trường.
Số tiền phổ biến
Ví dụ API
GET /api/v1/rate?base=JPY"e=EUR&date=2024-12-31