JPY/IDR Lịch sử tỷ giá

Tỷ giá tham khảo cho tra cứu lịch sử, kế toán, báo cáo và thông tin chung. Không phải báo giá giao dịch.

Lịch sử hằng ngày JPY/IDR gồm 255 quan sát từ 18 tháng 9, 2025 đến 17 tháng 9, 2026. Tỷ giá tham chiếu mới nhất là 113,8600 IDR, với phạm vi 365 ngày từ 105,9500 đến 114,7400 IDR.

Mới nhất
113,8600 IDR
Cao
114,7400 IDR
Thấp
105,9500 IDR
Trung bình
109,474902 IDR

Cách đọc lịch sử hằng ngày JPY/IDR

Lịch sử hằng ngày JPY/IDR này là chế độ xem tham chiếu của 255 quan sát có ngày từ 18 tháng 9, 2025 đến 17 tháng 9, 2026. Tỷ giá mới nhất hiện có là 113,8600 IDR, với phạm vi từ 105,9500 đến 114,7400 IDR trong cửa sổ hiển thị. Mỗi dòng là tỷ giá tham chiếu cho một ngày, không phải báo giá giao dịch. Dùng biểu đồ để xem hướng và phạm vi, rồi dùng dòng có ngày thay vì bản tóm tắt khi biên lai, hóa đơn hoặc bản ghi kế toán cần một con số chính xác.

Đối với chuyển đổi theo một ngày, hãy ưu tiên ngày kinh doanh chính xác thay vì trung bình hoặc phạm vi. Khi tái sử dụng bất kỳ con số nào trong báo cáo, bảng tính hoặc biên lai, hãy lưu cả cặp tiền, ngày quan sát, URL nguồn và đường dẫn truy xuất. Bảng hiển thị cho thấy các ngày gần nhất trong nháy mắt, còn các liên kết CSV và API bên dưới trả về cùng các dòng dưới dạng máy đọc được cho dashboard và công cụ nội bộ.

Cách dùng lịch sử JPY/IDR này

Bảng và biểu đồ bên dưới tóm tắt 255 quan sát hằng ngày JPY/IDR. Chúng hữu ích để xem hình dạng một kỳ, kiểm tra một con số so với các ngày xung quanh và giải thích vì sao chuyển đổi ở một ngày khác với ngày khác. Điểm cao và thấp xác định các giá trị rộng nhất được quan sát trong tập dữ liệu này, không phải dự báo biến động trong tương lai.

Bản ghi cuối tuần và ngày lễ có thể dùng ngày nguồn gần nhất, vì vậy việc đối soát theo ngày nên theo liên kết hằng ngày thay vì suy ra một quan sát thị trường còn thiếu. FXpeek cung cấp dữ liệu tham chiếu cho tra cứu, báo cáo, bảng tính và quy trình API gọn nhẹ. Đây không phải báo giá ngân hàng, thẻ, môi giới, kiều hối hay thanh toán, và không có nội dung nào ở đây là tư vấn tài chính.

Mục đối soátBằng chứng trên trang nàyXác minh tiếp theo
Phạm vi hằng ngày255 quan sát có ngày JPY/IDRMở lịch sử hằng ngày cho ngày chính xác đứng sau một con số
Khoảng quan sát105,9500–114,7400 IDRSo sánh mức cao và thấp với các dòng xung quanh
Bản ghi theo ngàyNên đọc từ dòng có ngày, không phải bản tóm tắtDùng tra cứu ngày và giữ ngày nguồn khả dụng thực tế
Bằng chứng tái sử dụngTrang chuẩn, URL CSV và URL lịch sử JSONLưu URL bên cạnh báo cáo, bảng tính hoặc biên lai

Quy trình JPY

Khi yên biến động mạnh: dùng dữ liệu JPY/IDR theo từng việc

Yên tăng hoặc giảm nhanh làm thay đổi kết quả quy đổi, nhưng không làm thay đổi ngày chứng từ. Hãy chọn dữ liệu JPY/IDR theo hóa đơn, thanh toán, chốt sổ hoặc ngân sách du lịch và lưu ngày cùng URL nguồn.

Hóa đơn trước đợt biến động

Dùng tỷ giá JPY/IDR của ngày trên chứng từ, không tự động dùng tỷ giá hôm nay.

Mở quy trình

Chốt sổ hoặc đánh giá lại

Dùng trang cuối tháng hoặc trung bình tháng JPY/IDR, rồi lưu CSV cùng hồ sơ chốt sổ.

Mở quy trình

Chi phí nhập khẩu hoặc khoản trả bằng JPY

So sánh các dòng JPY/IDR trước và sau biến động, đồng thời lưu URL nguồn trong ghi chú đối soát.

Mở quy trình

Ngân sách du lịch Nhật Bản

Đổi số tiền dự kiến và xem phạm vi 30 ngày; đây chỉ là ước tính tham chiếu.

Mở quy trình

Theo dõi bằng Excel hoặc dashboard

Dùng endpoint CSV hoặc JSON JPY/IDR để giữ ngày quan sát trong từng dòng.

Mở quy trình
115.38112.09108.8005-1507-1609-17

JPY/IDR · 2026-09-17 · 113.86

Lịch sử theo ngày

NgàyTỷ giá
17 tháng 9, 20261 JPY = 113,8600 IDR
16 tháng 9, 20261 JPY = 113,9600 IDR
15 tháng 9, 20261 JPY = 114,1700 IDR
14 tháng 9, 20261 JPY = 114,2700 IDR
11 tháng 9, 20261 JPY = 114,2800 IDR
10 tháng 9, 20261 JPY = 113,9900 IDR
9 tháng 9, 20261 JPY = 114,0200 IDR
8 tháng 9, 20261 JPY = 114,0500 IDR
7 tháng 9, 20261 JPY = 114,0300 IDR
4 tháng 9, 20261 JPY = 112,8700 IDR
3 tháng 9, 20261 JPY = 113,1100 IDR
2 tháng 9, 20261 JPY = 111,0000 IDR
1 tháng 9, 20261 JPY = 110,7900 IDR
31 tháng 8, 20261 JPY = 110,8800 IDR
28 tháng 8, 20261 JPY = 110,9500 IDR
27 tháng 8, 20261 JPY = 111,2800 IDR
26 tháng 8, 20261 JPY = 111,3500 IDR
25 tháng 8, 20261 JPY = 111,0600 IDR
24 tháng 8, 20261 JPY = 111,3200 IDR
21 tháng 8, 20261 JPY = 111,2700 IDR
20 tháng 8, 20261 JPY = 112,1000 IDR
19 tháng 8, 20261 JPY = 112,0900 IDR
18 tháng 8, 20261 JPY = 111,8500 IDR
17 tháng 8, 20261 JPY = 111,8900 IDR
14 tháng 8, 20261 JPY = 111,8600 IDR
13 tháng 8, 20261 JPY = 112,0700 IDR
12 tháng 8, 20261 JPY = 112,1600 IDR
11 tháng 8, 20261 JPY = 112,0500 IDR
10 tháng 8, 20261 JPY = 111,9500 IDR
7 tháng 8, 20261 JPY = 112,7100 IDR
6 tháng 8, 20261 JPY = 113,4100 IDR
5 tháng 8, 20261 JPY = 113,4000 IDR
4 tháng 8, 20261 JPY = 114,2700 IDR
3 tháng 8, 20261 JPY = 114,7400 IDR
31 tháng 7, 20261 JPY = 112,6600 IDR
30 tháng 7, 20261 JPY = 110,9500 IDR
29 tháng 7, 20261 JPY = 110,4100 IDR
28 tháng 7, 20261 JPY = 110,4400 IDR
27 tháng 7, 20261 JPY = 110,3200 IDR
24 tháng 7, 20261 JPY = 109,4400 IDR
23 tháng 7, 20261 JPY = 109,8900 IDR
22 tháng 7, 20261 JPY = 109,8900 IDR
21 tháng 7, 20261 JPY = 109,9800 IDR
20 tháng 7, 20261 JPY = 110,5400 IDR
17 tháng 7, 20261 JPY = 110,5300 IDR
16 tháng 7, 20261 JPY = 110,8900 IDR
15 tháng 7, 20261 JPY = 111,2800 IDR
14 tháng 7, 20261 JPY = 111,3300 IDR
13 tháng 7, 20261 JPY = 111,3100 IDR
10 tháng 7, 20261 JPY = 111,6700 IDR
9 tháng 7, 20261 JPY = 111,4800 IDR
8 tháng 7, 20261 JPY = 111,3300 IDR
7 tháng 7, 20261 JPY = 110,5100 IDR
6 tháng 7, 20261 JPY = 110,9800 IDR
3 tháng 7, 20261 JPY = 111,4800 IDR
2 tháng 7, 20261 JPY = 111,5300 IDR
1 tháng 7, 20261 JPY = 110,3900 IDR
30 tháng 6, 20261 JPY = 110,2200 IDR
29 tháng 6, 20261 JPY = 110,3000 IDR
26 tháng 6, 20261 JPY = 110,4800 IDR

Ví dụ API

GET /api/history?from=JPY&to=IDR&days=365

Tải cùng lịch sử dưới dạng CSV cho bảng tính, kế toán và đối soát:/api/csv?from=JPY&to=IDR&days=365

Câu hỏi về tỷ giá lịch sử

Có thể dùng trang lịch sử JPY/IDR này cho báo cáo không?

Có. Dùng trang lịch sử JPY/IDR này như dữ liệu tham chiếu cho kiểm tra bảng tính, báo cáo, ghi chú kế toán và đối soát. Đây không phải báo giá giao dịch hay tư vấn tài chính, thuế, pháp lý hoặc kế toán.

Có thể xuất tỷ giá lịch sử JPY/IDR thành CSV không?

Có. FXpeek cung cấp liên kết CSV và API cho tỷ giá lịch sử JPY/IDR được hỗ trợ để dùng trong Excel, Google Sheets, dashboard hoặc công cụ nội bộ.

Nên dùng tỷ giá JPY/IDR nào sau khi yên tăng mạnh?

Dùng tỷ giá của ngày hóa đơn, thanh toán, báo cáo hoặc ngày chứng từ tương ứng. Không thay ngày lịch sử bằng tỷ giá tham chiếu hôm nay.

Làm sao so sánh biến động yên trong bảng tính?

Nhập lịch sử CSV hoặc JSON JPY/IDR, so sánh các dòng theo ngày hoặc phạm vi 30 ngày, rồi lưu URL nguồn và ngày truy xuất.

FXpeek có dự báo yên còn tăng không?

Không. FXpeek cung cấp dữ liệu tham chiếu lịch sử và mới nhất hiện có, không cung cấp dự báo, tín hiệu giao dịch hoặc báo giá giao dịch.

Thêm lịch sử JPY/IDR

Trung bình tháng 2025Trung bình tháng 2024Tỷ giá và bộ đổi