JPY/IDR Lịch sử tỷ giá

Tỷ giá tham khảo cho tra cứu lịch sử, kế toán, báo cáo và thông tin chung. Không phải báo giá giao dịch.

Lịch sử hằng ngày JPY/IDR gồm 255 quan sát từ 4 tháng 8, 2025 đến 3 tháng 8, 2026. Tỷ giá tham chiếu mới nhất là 114,7400 IDR, với phạm vi 365 ngày từ 105,9500 đến 114,7400 IDR.

Mới nhất
114,7400 IDR
Cao
114,7400 IDR
Thấp
105,9500 IDR
Trung bình
109,250118 IDR

Quy trình JPY

Khi yên biến động mạnh: dùng dữ liệu JPY/IDR theo từng việc

Yên tăng hoặc giảm nhanh làm thay đổi kết quả quy đổi, nhưng không làm thay đổi ngày chứng từ. Hãy chọn dữ liệu JPY/IDR theo hóa đơn, thanh toán, chốt sổ hoặc ngân sách du lịch và lưu ngày cùng URL nguồn.

Hóa đơn trước đợt biến động

Dùng tỷ giá JPY/IDR của ngày trên chứng từ, không tự động dùng tỷ giá hôm nay.

Mở quy trình

Chốt sổ hoặc đánh giá lại

Dùng trang cuối tháng hoặc trung bình tháng JPY/IDR, rồi lưu CSV cùng hồ sơ chốt sổ.

Mở quy trình

Chi phí nhập khẩu hoặc khoản trả bằng JPY

So sánh các dòng JPY/IDR trước và sau biến động, đồng thời lưu URL nguồn trong ghi chú đối soát.

Mở quy trình

Ngân sách du lịch Nhật Bản

Đổi số tiền dự kiến và xem phạm vi 30 ngày; đây chỉ là ước tính tham chiếu.

Mở quy trình

Theo dõi bằng Excel hoặc dashboard

Dùng endpoint CSV hoặc JSON JPY/IDR để giữ ngày quan sát trong từng dòng.

Mở quy trình
115.79110.36104.9303-2606-0108-03

JPY/IDR · 2026-08-03 · 114.74

Lịch sử theo ngày

NgàyTỷ giá
3 tháng 8, 20261 JPY = 114,7400 IDR
31 tháng 7, 20261 JPY = 112,6600 IDR
30 tháng 7, 20261 JPY = 110,9500 IDR
29 tháng 7, 20261 JPY = 110,4100 IDR
28 tháng 7, 20261 JPY = 110,4400 IDR
27 tháng 7, 20261 JPY = 110,3200 IDR
24 tháng 7, 20261 JPY = 109,4400 IDR
23 tháng 7, 20261 JPY = 109,8900 IDR
22 tháng 7, 20261 JPY = 109,8900 IDR
21 tháng 7, 20261 JPY = 109,9800 IDR
20 tháng 7, 20261 JPY = 110,5400 IDR
17 tháng 7, 20261 JPY = 110,5300 IDR
16 tháng 7, 20261 JPY = 110,8900 IDR
15 tháng 7, 20261 JPY = 111,2800 IDR
14 tháng 7, 20261 JPY = 111,3300 IDR
13 tháng 7, 20261 JPY = 111,3100 IDR
10 tháng 7, 20261 JPY = 111,6700 IDR
9 tháng 7, 20261 JPY = 111,4800 IDR
8 tháng 7, 20261 JPY = 111,3300 IDR
7 tháng 7, 20261 JPY = 110,5100 IDR
6 tháng 7, 20261 JPY = 110,9800 IDR
3 tháng 7, 20261 JPY = 111,4800 IDR
2 tháng 7, 20261 JPY = 111,5300 IDR
1 tháng 7, 20261 JPY = 110,3900 IDR
30 tháng 6, 20261 JPY = 110,2200 IDR
29 tháng 6, 20261 JPY = 110,3000 IDR
26 tháng 6, 20261 JPY = 110,4800 IDR
25 tháng 6, 20261 JPY = 111,1000 IDR
24 tháng 6, 20261 JPY = 111,1900 IDR
23 tháng 6, 20261 JPY = 110,9400 IDR
22 tháng 6, 20261 JPY = 110,2600 IDR
19 tháng 6, 20261 JPY = 110,4600 IDR
18 tháng 6, 20261 JPY = 111,0800 IDR
17 tháng 6, 20261 JPY = 111,0500 IDR
16 tháng 6, 20261 JPY = 110,5000 IDR
15 tháng 6, 20261 JPY = 110,6200 IDR
12 tháng 6, 20261 JPY = 111,0400 IDR
11 tháng 6, 20261 JPY = 111,9600 IDR
10 tháng 6, 20261 JPY = 111,5900 IDR
9 tháng 6, 20261 JPY = 112,0800 IDR
8 tháng 6, 20261 JPY = 113,4700 IDR
5 tháng 6, 20261 JPY = 113,0400 IDR
4 tháng 6, 20261 JPY = 112,8000 IDR
3 tháng 6, 20261 JPY = 112,3600 IDR
2 tháng 6, 20261 JPY = 111,6000 IDR
1 tháng 6, 20261 JPY = 111,8300 IDR
29 tháng 5, 20261 JPY = 111,8600 IDR
28 tháng 5, 20261 JPY = 111,9500 IDR
27 tháng 5, 20261 JPY = 111,8900 IDR
26 tháng 5, 20261 JPY = 112,0200 IDR
25 tháng 5, 20261 JPY = 111,5900 IDR
22 tháng 5, 20261 JPY = 111,1900 IDR
21 tháng 5, 20261 JPY = 111,0800 IDR
20 tháng 5, 20261 JPY = 111,3000 IDR
19 tháng 5, 20261 JPY = 111,5100 IDR
18 tháng 5, 20261 JPY = 111,3800 IDR
15 tháng 5, 20261 JPY = 110,9400 IDR
14 tháng 5, 20261 JPY = 110,5800 IDR
13 tháng 5, 20261 JPY = 110,9000 IDR
12 tháng 5, 20261 JPY = 111,0300 IDR

Ví dụ API

GET /api/history?from=JPY&to=IDR&days=365

Tải cùng lịch sử dưới dạng CSV cho bảng tính, kế toán và đối soát:/api/csv?from=JPY&to=IDR&days=365

Câu hỏi về tỷ giá lịch sử

Có thể dùng trang lịch sử JPY/IDR này cho báo cáo không?

Có. Dùng trang lịch sử JPY/IDR này như dữ liệu tham chiếu cho kiểm tra bảng tính, báo cáo, ghi chú kế toán và đối soát. Đây không phải báo giá giao dịch hay tư vấn tài chính, thuế, pháp lý hoặc kế toán.

Có thể xuất tỷ giá lịch sử JPY/IDR thành CSV không?

Có. FXpeek cung cấp liên kết CSV và API cho tỷ giá lịch sử JPY/IDR được hỗ trợ để dùng trong Excel, Google Sheets, dashboard hoặc công cụ nội bộ.

Nên dùng tỷ giá JPY/IDR nào sau khi yên tăng mạnh?

Dùng tỷ giá của ngày hóa đơn, thanh toán, báo cáo hoặc ngày chứng từ tương ứng. Không thay ngày lịch sử bằng tỷ giá tham chiếu hôm nay.

Làm sao so sánh biến động yên trong bảng tính?

Nhập lịch sử CSV hoặc JSON JPY/IDR, so sánh các dòng theo ngày hoặc phạm vi 30 ngày, rồi lưu URL nguồn và ngày truy xuất.

FXpeek có dự báo yên còn tăng không?

Không. FXpeek cung cấp dữ liệu tham chiếu lịch sử và mới nhất hiện có, không cung cấp dự báo, tín hiệu giao dịch hoặc báo giá giao dịch.

Thêm lịch sử JPY/IDR

Trung bình tháng 2025Trung bình tháng 2024Tỷ giá và bộ đổi