JPY/IDR Lịch sử tỷ giá

Tỷ giá tham khảo cho tra cứu lịch sử, kế toán, báo cáo và thông tin chung. Không phải báo giá giao dịch.

Lịch sử hằng ngày JPY/IDR gồm 255 quan sát từ 31 tháng 10, 2025 đến 30 tháng 10, 2026. Tỷ giá tham chiếu mới nhất là 115,4100 IDR, với phạm vi 365 ngày từ 105,9500 đến 115,4800 IDR.

Mới nhất
115,4100 IDR
Cao
115,4800 IDR
Thấp
105,9500 IDR
Trung bình
109,885412 IDR

Look up the JPY/IDR rate on a date

Số tiền quy đổi100 JPY = 11.541 IDR

1 JPY = 115,41 IDR · Tỷ giá tham chiếu ECB

01

Dùng kết quả này cho chứng từ?Chọn ngày hóa đơn, chứng từ chi phí hoặc chốt sổ trước khi sao chép kết quả.

Need this rate for accounting, reimbursement, or audit? Download CSV with the source, or get an audit-ready PDF certificate.

JPY/IDR monthly average rate (last 12 months)

MonthAverageHighLowDays
2026-10113.99115.48112.8522
2026-09113.46114.59110.7922
2026-08112.13114.74110.8821
2026-07110.84112.66109.4423
2026-06111.36113.47110.2222
2026-05111.19112.02110.5820
2026-04107.86110.79106.5820
2026-03106.66107.48105.9822
2026-02108.46109.92107.2120
2026-01107.41109.69106.1621
2025-12107.11107.79106.4421
2025-11107.66109.07105.9520

By year: 2023 · 2024 · 2025 · 2026

Convert a specific amount of JPY to IDR

Each amount page fixes the amount, the pair and the rate date together, so the number stays citable and archivable.

See the full JPY/IDR history

Cách đọc lịch sử hằng ngày JPY/IDR

Lịch sử hằng ngày JPY/IDR này là chế độ xem tham chiếu của 255 quan sát có ngày từ 31 tháng 10, 2025 đến 30 tháng 10, 2026. Tỷ giá mới nhất hiện có là 115,4100 IDR, với phạm vi từ 105,9500 đến 115,4800 IDR trong cửa sổ hiển thị. Mỗi dòng là tỷ giá tham chiếu cho một ngày, không phải báo giá giao dịch. Dùng biểu đồ để xem hướng và phạm vi, rồi dùng dòng có ngày thay vì bản tóm tắt khi biên lai, hóa đơn hoặc bản ghi kế toán cần một con số chính xác.

Đối với chuyển đổi theo một ngày, hãy ưu tiên ngày kinh doanh chính xác thay vì trung bình hoặc phạm vi. Khi tái sử dụng bất kỳ con số nào trong báo cáo, bảng tính hoặc biên lai, hãy lưu cả cặp tiền, ngày quan sát, URL nguồn và đường dẫn truy xuất. Bảng hiển thị cho thấy các ngày gần nhất trong nháy mắt, còn các liên kết CSV và API bên dưới trả về cùng các dòng dưới dạng máy đọc được cho dashboard và công cụ nội bộ.

Cách dùng lịch sử JPY/IDR này

Bảng và biểu đồ bên dưới tóm tắt 255 quan sát hằng ngày JPY/IDR. Chúng hữu ích để xem hình dạng một kỳ, kiểm tra một con số so với các ngày xung quanh và giải thích vì sao chuyển đổi ở một ngày khác với ngày khác. Điểm cao và thấp xác định các giá trị rộng nhất được quan sát trong tập dữ liệu này, không phải dự báo biến động trong tương lai.

Bản ghi cuối tuần và ngày lễ có thể dùng ngày nguồn gần nhất, vì vậy việc đối soát theo ngày nên theo liên kết hằng ngày thay vì suy ra một quan sát thị trường còn thiếu. FXpeek cung cấp dữ liệu tham chiếu cho tra cứu, báo cáo, bảng tính và quy trình API gọn nhẹ. Đây không phải báo giá ngân hàng, thẻ, môi giới, kiều hối hay thanh toán, và không có nội dung nào ở đây là tư vấn tài chính.

Mục đối soátBằng chứng trên trang nàyXác minh tiếp theo
Phạm vi hằng ngày255 quan sát có ngày JPY/IDRMở lịch sử hằng ngày cho ngày chính xác đứng sau một con số
Khoảng quan sát105,9500–115,4800 IDRSo sánh mức cao và thấp với các dòng xung quanh
Bản ghi theo ngàyNên đọc từ dòng có ngày, không phải bản tóm tắtDùng tra cứu ngày và giữ ngày nguồn khả dụng thực tế
Bằng chứng tái sử dụngTrang chuẩn, URL CSV và URL lịch sử JSONLưu URL bên cạnh báo cáo, bảng tính hoặc biên lai

Quy trình JPY

Khi yên biến động mạnh: dùng dữ liệu JPY/IDR theo từng việc

Yên tăng hoặc giảm nhanh làm thay đổi kết quả quy đổi, nhưng không làm thay đổi ngày chứng từ. Hãy chọn dữ liệu JPY/IDR theo hóa đơn, thanh toán, chốt sổ hoặc ngân sách du lịch và lưu ngày cùng URL nguồn.

Hóa đơn trước đợt biến động

Dùng tỷ giá JPY/IDR của ngày trên chứng từ, không tự động dùng tỷ giá hôm nay.

Mở quy trình

Chốt sổ hoặc đánh giá lại

Dùng trang cuối tháng hoặc trung bình tháng JPY/IDR, rồi lưu CSV cùng hồ sơ chốt sổ.

Mở quy trình

Chi phí nhập khẩu hoặc khoản trả bằng JPY

So sánh các dòng JPY/IDR trước và sau biến động, đồng thời lưu URL nguồn trong ghi chú đối soát.

Mở quy trình

Ngân sách du lịch Nhật Bản

Đổi số tiền dự kiến và xem phạm vi 30 ngày; đây chỉ là ước tính tham chiếu.

Mở quy trình

Theo dõi bằng Excel hoặc dashboard

Dùng endpoint CSV hoặc JSON JPY/IDR để giữ ngày quan sát trong từng dòng.

Mở quy trình
116.20112.46108.7206-2908-2810-30

JPY/IDR · 2026-10-30 · 115.41

Lịch sử theo ngày

NgàyTỷ giá
30 tháng 10, 20261 JPY = 115,4100 IDR
29 tháng 10, 20261 JPY = 114,7900 IDR
28 tháng 10, 20261 JPY = 115,0700 IDR
27 tháng 10, 20261 JPY = 114,9300 IDR
26 tháng 10, 20261 JPY = 115,3600 IDR
23 tháng 10, 20261 JPY = 115,4800 IDR
22 tháng 10, 20261 JPY = 115,1000 IDR
21 tháng 10, 20261 JPY = 114,2800 IDR
20 tháng 10, 20261 JPY = 113,7400 IDR
19 tháng 10, 20261 JPY = 114,0200 IDR
16 tháng 10, 20261 JPY = 114,1000 IDR
15 tháng 10, 20261 JPY = 113,5900 IDR
14 tháng 10, 20261 JPY = 113,1000 IDR
13 tháng 10, 20261 JPY = 113,0800 IDR
12 tháng 10, 20261 JPY = 112,9900 IDR
9 tháng 10, 20261 JPY = 112,9900 IDR
8 tháng 10, 20261 JPY = 113,2200 IDR
7 tháng 10, 20261 JPY = 112,9400 IDR
6 tháng 10, 20261 JPY = 112,8500 IDR
5 tháng 10, 20261 JPY = 113,2100 IDR
2 tháng 10, 20261 JPY = 113,8400 IDR
1 tháng 10, 20261 JPY = 113,5900 IDR
30 tháng 9, 20261 JPY = 113,9600 IDR
29 tháng 9, 20261 JPY = 114,0600 IDR
28 tháng 9, 20261 JPY = 114,5900 IDR
25 tháng 9, 20261 JPY = 113,6700 IDR
24 tháng 9, 20261 JPY = 112,8900 IDR
23 tháng 9, 20261 JPY = 112,6900 IDR
22 tháng 9, 20261 JPY = 113,3800 IDR
21 tháng 9, 20261 JPY = 113,6200 IDR
18 tháng 9, 20261 JPY = 112,8800 IDR
17 tháng 9, 20261 JPY = 113,8600 IDR
16 tháng 9, 20261 JPY = 113,9600 IDR
15 tháng 9, 20261 JPY = 114,1700 IDR
14 tháng 9, 20261 JPY = 114,2700 IDR
11 tháng 9, 20261 JPY = 114,2800 IDR
10 tháng 9, 20261 JPY = 113,9900 IDR
9 tháng 9, 20261 JPY = 114,0200 IDR
8 tháng 9, 20261 JPY = 114,0500 IDR
7 tháng 9, 20261 JPY = 114,0300 IDR
4 tháng 9, 20261 JPY = 112,8700 IDR
3 tháng 9, 20261 JPY = 113,1100 IDR
2 tháng 9, 20261 JPY = 111,0000 IDR
1 tháng 9, 20261 JPY = 110,7900 IDR
31 tháng 8, 20261 JPY = 110,8800 IDR
28 tháng 8, 20261 JPY = 110,9500 IDR
27 tháng 8, 20261 JPY = 111,2800 IDR
26 tháng 8, 20261 JPY = 111,3500 IDR
25 tháng 8, 20261 JPY = 111,0600 IDR
24 tháng 8, 20261 JPY = 111,3200 IDR
21 tháng 8, 20261 JPY = 111,2700 IDR
20 tháng 8, 20261 JPY = 112,1000 IDR
19 tháng 8, 20261 JPY = 112,0900 IDR
18 tháng 8, 20261 JPY = 111,8500 IDR
17 tháng 8, 20261 JPY = 111,8900 IDR
14 tháng 8, 20261 JPY = 111,8600 IDR
13 tháng 8, 20261 JPY = 112,0700 IDR
12 tháng 8, 20261 JPY = 112,1600 IDR
11 tháng 8, 20261 JPY = 112,0500 IDR
10 tháng 8, 20261 JPY = 111,9500 IDR

Ngày tham chiếu · JPY/IDR

Ví dụ API

GET /api/history?from=JPY&to=IDR&days=90

Tải cùng lịch sử dưới dạng CSV cho bảng tính, kế toán và đối soát:/api/csv?from=JPY&to=IDR&days=$90

Câu hỏi về tỷ giá lịch sử

Có thể dùng trang lịch sử JPY/IDR này cho báo cáo không?

Có. Dùng trang lịch sử JPY/IDR này như dữ liệu tham chiếu cho kiểm tra bảng tính, báo cáo, ghi chú kế toán và đối soát. Đây không phải báo giá giao dịch hay tư vấn tài chính, thuế, pháp lý hoặc kế toán.

Có thể xuất tỷ giá lịch sử JPY/IDR thành CSV không?

Có. FXpeek cung cấp liên kết CSV và API cho tỷ giá lịch sử JPY/IDR được hỗ trợ để dùng trong Excel, Google Sheets, dashboard hoặc công cụ nội bộ.

Nên dùng tỷ giá JPY/IDR nào sau khi yên tăng mạnh?

Dùng tỷ giá của ngày hóa đơn, thanh toán, báo cáo hoặc ngày chứng từ tương ứng. Không thay ngày lịch sử bằng tỷ giá tham chiếu hôm nay.

Làm sao so sánh biến động yên trong bảng tính?

Nhập lịch sử CSV hoặc JSON JPY/IDR, so sánh các dòng theo ngày hoặc phạm vi 30 ngày, rồi lưu URL nguồn và ngày truy xuất.

FXpeek có dự báo yên còn tăng không?

Không. FXpeek cung cấp dữ liệu tham chiếu lịch sử và mới nhất hiện có, không cung cấp dự báo, tín hiệu giao dịch hoặc báo giá giao dịch.

Thêm lịch sử JPY/IDR

Trung bình tháng 2025Trung bình tháng 2024Tỷ giá và bộ đổi