USD/CNY Lịch sử tỷ giá

Tỷ giá tham khảo cho tra cứu lịch sử, kế toán, báo cáo và thông tin chung. Không phải báo giá giao dịch.

Lịch sử hằng ngày USD/CNY gồm 255 quan sát từ 28 tháng 10, 2025 đến 27 tháng 10, 2026. Tỷ giá tham chiếu mới nhất là 6,6675 CNY, với phạm vi 365 ngày từ 6,6675 đến 7,1271 CNY.

Mới nhất
6,6675 CNY
Cao
7,1271 CNY
Thấp
6,6675 CNY
Trung bình
6,856662 CNY

Look up the USD/CNY rate on a date

Số tiền quy đổi100 USD = 666,75 CNY

1 USD = 6,6675 CNY · Tỷ giá tham chiếu ECB

01

Dùng kết quả này cho chứng từ?Chọn ngày hóa đơn, chứng từ chi phí hoặc chốt sổ trước khi sao chép kết quả.

Need this rate for accounting, reimbursement, or audit? Download CSV with the source, or generate a PDF proof.

USD/CNY monthly average rate (last 12 months)

MonthAverageHighLowDays
2026-106.68896.70466.667519
2026-096.70896.72236.695422
2026-086.73616.75356.719721
2026-076.77656.80026.751323
2026-066.77606.81096.756422
2026-056.79786.83036.766820
2026-046.83446.89766.815820
2026-036.89576.91736.866222
2026-026.90816.94346.841320
2026-016.96936.99376.946221
2025-127.04537.07186.992921
2025-117.10627.12717.075620

By year: 2023 · 2024 · 2025 · 2026

Convert a specific amount of USD to CNY

Each amount page fixes the amount, the pair and the rate date together, so the number stays citable and archivable.

See the full USD/CNY history

Cách đọc lịch sử hằng ngày USD/CNY

Lịch sử hằng ngày USD/CNY này là chế độ xem tham chiếu của 255 quan sát có ngày từ 28 tháng 10, 2025 đến 27 tháng 10, 2026. Tỷ giá mới nhất hiện có là 6,6675 CNY, với phạm vi từ 6,6675 đến 7,1271 CNY trong cửa sổ hiển thị. Mỗi dòng là tỷ giá tham chiếu cho một ngày, không phải báo giá giao dịch. Dùng biểu đồ để xem hướng và phạm vi, rồi dùng dòng có ngày thay vì bản tóm tắt khi biên lai, hóa đơn hoặc bản ghi kế toán cần một con số chính xác.

Đối với chuyển đổi theo một ngày, hãy ưu tiên ngày kinh doanh chính xác thay vì trung bình hoặc phạm vi. Khi tái sử dụng bất kỳ con số nào trong báo cáo, bảng tính hoặc biên lai, hãy lưu cả cặp tiền, ngày quan sát, URL nguồn và đường dẫn truy xuất. Bảng hiển thị cho thấy các ngày gần nhất trong nháy mắt, còn các liên kết CSV và API bên dưới trả về cùng các dòng dưới dạng máy đọc được cho dashboard và công cụ nội bộ.

Cách dùng lịch sử USD/CNY này

Bảng và biểu đồ bên dưới tóm tắt 255 quan sát hằng ngày USD/CNY. Chúng hữu ích để xem hình dạng một kỳ, kiểm tra một con số so với các ngày xung quanh và giải thích vì sao chuyển đổi ở một ngày khác với ngày khác. Điểm cao và thấp xác định các giá trị rộng nhất được quan sát trong tập dữ liệu này, không phải dự báo biến động trong tương lai.

Bản ghi cuối tuần và ngày lễ có thể dùng ngày nguồn gần nhất, vì vậy việc đối soát theo ngày nên theo liên kết hằng ngày thay vì suy ra một quan sát thị trường còn thiếu. FXpeek cung cấp dữ liệu tham chiếu cho tra cứu, báo cáo, bảng tính và quy trình API gọn nhẹ. Đây không phải báo giá ngân hàng, thẻ, môi giới, kiều hối hay thanh toán, và không có nội dung nào ở đây là tư vấn tài chính.

Mục đối soátBằng chứng trên trang nàyXác minh tiếp theo
Phạm vi hằng ngày255 quan sát có ngày USD/CNYMở lịch sử hằng ngày cho ngày chính xác đứng sau một con số
Khoảng quan sát6,6675–7,1271 CNYSo sánh mức cao và thấp với các dòng xung quanh
Bản ghi theo ngàyNên đọc từ dòng có ngày, không phải bản tóm tắtDùng tra cứu ngày và giữ ngày nguồn khả dụng thực tế
Bằng chứng tái sử dụngTrang chuẩn, URL CSV và URL lịch sử JSONLưu URL bên cạnh báo cáo, bảng tính hoặc biên lai
6.82816.73926.650306-2408-2510-27

USD/CNY · 2026-10-27 · 6.6675

Lịch sử theo ngày

NgàyTỷ giá
27 tháng 10, 20261 USD = 6,6675 CNY
26 tháng 10, 20261 USD = 6,6681 CNY
23 tháng 10, 20261 USD = 6,6702 CNY
22 tháng 10, 20261 USD = 6,6743 CNY
21 tháng 10, 20261 USD = 6,6761 CNY
20 tháng 10, 20261 USD = 6,6780 CNY
19 tháng 10, 20261 USD = 6,6807 CNY
16 tháng 10, 20261 USD = 6,6862 CNY
15 tháng 10, 20261 USD = 6,6910 CNY
14 tháng 10, 20261 USD = 6,6927 CNY
13 tháng 10, 20261 USD = 6,6938 CNY
12 tháng 10, 20261 USD = 6,6928 CNY
9 tháng 10, 20261 USD = 6,6921 CNY
8 tháng 10, 20261 USD = 6,7023 CNY
7 tháng 10, 20261 USD = 6,7046 CNY
6 tháng 10, 20261 USD = 6,7046 CNY
5 tháng 10, 20261 USD = 6,7046 CNY
2 tháng 10, 20261 USD = 6,7046 CNY
1 tháng 10, 20261 USD = 6,7045 CNY
30 tháng 9, 20261 USD = 6,7045 CNY
29 tháng 9, 20261 USD = 6,7034 CNY
28 tháng 9, 20261 USD = 6,7105 CNY
25 tháng 9, 20261 USD = 6,7132 CNY
24 tháng 9, 20261 USD = 6,7126 CNY
23 tháng 9, 20261 USD = 6,7074 CNY
22 tháng 9, 20261 USD = 6,7001 CNY
21 tháng 9, 20261 USD = 6,6954 CNY
18 tháng 9, 20261 USD = 6,6976 CNY
17 tháng 9, 20261 USD = 6,7075 CNY
16 tháng 9, 20261 USD = 6,7071 CNY
15 tháng 9, 20261 USD = 6,7115 CNY
14 tháng 9, 20261 USD = 6,7084 CNY
11 tháng 9, 20261 USD = 6,7082 CNY
10 tháng 9, 20261 USD = 6,7063 CNY
9 tháng 9, 20261 USD = 6,7078 CNY
8 tháng 9, 20261 USD = 6,7105 CNY
7 tháng 9, 20261 USD = 6,7110 CNY
4 tháng 9, 20261 USD = 6,7109 CNY
3 tháng 9, 20261 USD = 6,7191 CNY
2 tháng 9, 20261 USD = 6,7215 CNY
1 tháng 9, 20261 USD = 6,7223 CNY
31 tháng 8, 20261 USD = 6,7197 CNY
28 tháng 8, 20261 USD = 6,7209 CNY
27 tháng 8, 20261 USD = 6,7203 CNY
26 tháng 8, 20261 USD = 6,7205 CNY
25 tháng 8, 20261 USD = 6,7198 CNY
24 tháng 8, 20261 USD = 6,7227 CNY
21 tháng 8, 20261 USD = 6,7206 CNY
20 tháng 8, 20261 USD = 6,7236 CNY
19 tháng 8, 20261 USD = 6,7382 CNY
18 tháng 8, 20261 USD = 6,7423 CNY
17 tháng 8, 20261 USD = 6,7394 CNY
14 tháng 8, 20261 USD = 6,7413 CNY
13 tháng 8, 20261 USD = 6,7430 CNY
12 tháng 8, 20261 USD = 6,7432 CNY
11 tháng 8, 20261 USD = 6,7453 CNY
10 tháng 8, 20261 USD = 6,7444 CNY
7 tháng 8, 20261 USD = 6,7476 CNY
6 tháng 8, 20261 USD = 6,7491 CNY
5 tháng 8, 20261 USD = 6,7500 CNY

Ngày tham chiếu · USD/CNY

Ví dụ API

GET /api/history?from=USD&to=CNY&days=90

Tải cùng lịch sử dưới dạng CSV cho bảng tính, kế toán và đối soát:/api/csv?from=USD&to=CNY&days=$90

Câu hỏi về tỷ giá lịch sử

Có thể dùng trang lịch sử USD/CNY này cho báo cáo không?

Có. Dùng trang lịch sử USD/CNY này như dữ liệu tham chiếu cho kiểm tra bảng tính, báo cáo, ghi chú kế toán và đối soát. Đây không phải báo giá giao dịch hay tư vấn tài chính, thuế, pháp lý hoặc kế toán.

Có thể xuất tỷ giá lịch sử USD/CNY thành CSV không?

Có. FXpeek cung cấp liên kết CSV và API cho tỷ giá lịch sử USD/CNY được hỗ trợ để dùng trong Excel, Google Sheets, dashboard hoặc công cụ nội bộ.

Thêm lịch sử USD/CNY

Trung bình tháng 2025Trung bình tháng 2024Tỷ giá và bộ đổi