USD/CNY Lịch sử tỷ giá

Tỷ giá tham khảo cho tra cứu lịch sử, kế toán, báo cáo và thông tin chung. Không phải báo giá giao dịch.

Lịch sử hằng ngày USD/CNY gồm 255 quan sát từ 12 tháng 9, 2025 đến 11 tháng 9, 2026. Tỷ giá tham chiếu mới nhất là 6,7082 CNY, với phạm vi 365 ngày từ 6,7063 đến 7,1400 CNY.

Mới nhất
6,7082 CNY
Cao
7,1400 CNY
Thấp
6,7063 CNY
Trung bình
6,910006 CNY

Cách đọc lịch sử hằng ngày USD/CNY

Lịch sử hằng ngày USD/CNY này là chế độ xem tham chiếu của 255 quan sát có ngày từ 12 tháng 9, 2025 đến 11 tháng 9, 2026. Tỷ giá mới nhất hiện có là 6,7082 CNY, với phạm vi từ 6,7063 đến 7,1400 CNY trong cửa sổ hiển thị. Mỗi dòng là tỷ giá tham chiếu cho một ngày, không phải báo giá giao dịch. Dùng biểu đồ để xem hướng và phạm vi, rồi dùng dòng có ngày thay vì bản tóm tắt khi biên lai, hóa đơn hoặc bản ghi kế toán cần một con số chính xác.

Đối với chuyển đổi theo một ngày, hãy ưu tiên ngày kinh doanh chính xác thay vì trung bình hoặc phạm vi. Khi tái sử dụng bất kỳ con số nào trong báo cáo, bảng tính hoặc biên lai, hãy lưu cả cặp tiền, ngày quan sát, URL nguồn và đường dẫn truy xuất. Bảng hiển thị cho thấy các ngày gần nhất trong nháy mắt, còn các liên kết CSV và API bên dưới trả về cùng các dòng dưới dạng máy đọc được cho dashboard và công cụ nội bộ.

Cách dùng lịch sử USD/CNY này

Bảng và biểu đồ bên dưới tóm tắt 255 quan sát hằng ngày USD/CNY. Chúng hữu ích để xem hình dạng một kỳ, kiểm tra một con số so với các ngày xung quanh và giải thích vì sao chuyển đổi ở một ngày khác với ngày khác. Điểm cao và thấp xác định các giá trị rộng nhất được quan sát trong tập dữ liệu này, không phải dự báo biến động trong tương lai.

Bản ghi cuối tuần và ngày lễ có thể dùng ngày nguồn gần nhất, vì vậy việc đối soát theo ngày nên theo liên kết hằng ngày thay vì suy ra một quan sát thị trường còn thiếu. FXpeek cung cấp dữ liệu tham chiếu cho tra cứu, báo cáo, bảng tính và quy trình API gọn nhẹ. Đây không phải báo giá ngân hàng, thẻ, môi giới, kiều hối hay thanh toán, và không có nội dung nào ở đây là tư vấn tài chính.

Mục đối soátBằng chứng trên trang nàyXác minh tiếp theo
Phạm vi hằng ngày255 quan sát có ngày USD/CNYMở lịch sử hằng ngày cho ngày chính xác đứng sau một con số
Khoảng quan sát6,7063–7,1400 CNYSo sánh mức cao và thấp với các dòng xung quanh
Bản ghi theo ngàyNên đọc từ dòng có ngày, không phải bản tóm tắtDùng tra cứu ngày và giữ ngày nguồn khả dụng thực tế
Bằng chứng tái sử dụngTrang chuẩn, URL CSV và URL lịch sử JSONLưu URL bên cạnh báo cáo, bảng tính hoặc biên lai
6.82356.75866.693705-1107-1009-11

USD/CNY · 2026-09-11 · 6.7082

Lịch sử theo ngày

NgàyTỷ giá
11 tháng 9, 20261 USD = 6,7082 CNY
10 tháng 9, 20261 USD = 6,7063 CNY
9 tháng 9, 20261 USD = 6,7078 CNY
8 tháng 9, 20261 USD = 6,7105 CNY
7 tháng 9, 20261 USD = 6,7110 CNY
4 tháng 9, 20261 USD = 6,7109 CNY
3 tháng 9, 20261 USD = 6,7191 CNY
2 tháng 9, 20261 USD = 6,7215 CNY
1 tháng 9, 20261 USD = 6,7223 CNY
31 tháng 8, 20261 USD = 6,7197 CNY
28 tháng 8, 20261 USD = 6,7209 CNY
27 tháng 8, 20261 USD = 6,7203 CNY
26 tháng 8, 20261 USD = 6,7205 CNY
25 tháng 8, 20261 USD = 6,7198 CNY
24 tháng 8, 20261 USD = 6,7227 CNY
21 tháng 8, 20261 USD = 6,7206 CNY
20 tháng 8, 20261 USD = 6,7236 CNY
19 tháng 8, 20261 USD = 6,7382 CNY
18 tháng 8, 20261 USD = 6,7423 CNY
17 tháng 8, 20261 USD = 6,7394 CNY
14 tháng 8, 20261 USD = 6,7413 CNY
13 tháng 8, 20261 USD = 6,7430 CNY
12 tháng 8, 20261 USD = 6,7432 CNY
11 tháng 8, 20261 USD = 6,7453 CNY
10 tháng 8, 20261 USD = 6,7444 CNY
7 tháng 8, 20261 USD = 6,7476 CNY
6 tháng 8, 20261 USD = 6,7491 CNY
5 tháng 8, 20261 USD = 6,7500 CNY
4 tháng 8, 20261 USD = 6,7535 CNY
3 tháng 8, 20261 USD = 6,7526 CNY
31 tháng 7, 20261 USD = 6,7513 CNY
30 tháng 7, 20261 USD = 6,7551 CNY
29 tháng 7, 20261 USD = 6,7663 CNY
28 tháng 7, 20261 USD = 6,7713 CNY
27 tháng 7, 20261 USD = 6,7661 CNY
24 tháng 7, 20261 USD = 6,7722 CNY
23 tháng 7, 20261 USD = 6,7703 CNY
22 tháng 7, 20261 USD = 6,7730 CNY
21 tháng 7, 20261 USD = 6,7661 CNY
20 tháng 7, 20261 USD = 6,7669 CNY
17 tháng 7, 20261 USD = 6,7775 CNY
16 tháng 7, 20261 USD = 6,7669 CNY
15 tháng 7, 20261 USD = 6,7743 CNY
14 tháng 7, 20261 USD = 6,7801 CNY
13 tháng 7, 20261 USD = 6,7776 CNY
10 tháng 7, 20261 USD = 6,7745 CNY
9 tháng 7, 20261 USD = 6,7960 CNY
8 tháng 7, 20261 USD = 6,8002 CNY
7 tháng 7, 20261 USD = 6,7935 CNY
6 tháng 7, 20261 USD = 6,7957 CNY
3 tháng 7, 20261 USD = 6,7814 CNY
2 tháng 7, 20261 USD = 6,7890 CNY
1 tháng 7, 20261 USD = 6,7945 CNY
30 tháng 6, 20261 USD = 6,7855 CNY
29 tháng 6, 20261 USD = 6,7940 CNY
26 tháng 6, 20261 USD = 6,7982 CNY
25 tháng 6, 20261 USD = 6,7982 CNY
24 tháng 6, 20261 USD = 6,8109 CNY
23 tháng 6, 20261 USD = 6,7857 CNY
22 tháng 6, 20261 USD = 6,7748 CNY

Ví dụ API

GET /api/history?from=USD&to=CNY&days=365

Tải cùng lịch sử dưới dạng CSV cho bảng tính, kế toán và đối soát:/api/csv?from=USD&to=CNY&days=365

Câu hỏi về tỷ giá lịch sử

Có thể dùng trang lịch sử USD/CNY này cho báo cáo không?

Có. Dùng trang lịch sử USD/CNY này như dữ liệu tham chiếu cho kiểm tra bảng tính, báo cáo, ghi chú kế toán và đối soát. Đây không phải báo giá giao dịch hay tư vấn tài chính, thuế, pháp lý hoặc kế toán.

Có thể xuất tỷ giá lịch sử USD/CNY thành CSV không?

Có. FXpeek cung cấp liên kết CSV và API cho tỷ giá lịch sử USD/CNY được hỗ trợ để dùng trong Excel, Google Sheets, dashboard hoặc công cụ nội bộ.

Thêm lịch sử USD/CNY

Trung bình tháng 2025Trung bình tháng 2024Tỷ giá và bộ đổi