USD/EUR Lịch sử tỷ giá

Tỷ giá tham khảo cho tra cứu lịch sử, kế toán, báo cáo và thông tin chung. Không phải báo giá giao dịch.

Lịch sử hằng ngày USD/EUR gồm 254 quan sát từ 7 tháng 11, 2025 đến 5 tháng 11, 2026. Tỷ giá tham chiếu mới nhất là 0,89095 EUR, với phạm vi 365 ngày từ 0,83514 đến 0,89847 EUR.

Mới nhất
0,89095 EUR
Cao
0,89847 EUR
Thấp
0,83514 EUR
Trung bình
0,864163 EUR

Look up the USD/EUR rate on a date

Số tiền quy đổi100 USD = 89,1 EUR

1 USD = 0,89095 EUR · Tỷ giá tham chiếu ECB

01

Dùng kết quả này cho chứng từ?Chọn ngày hóa đơn, chứng từ chi phí hoặc chốt sổ trước khi sao chép kết quả.

Need this rate for accounting, reimbursement, or audit? Download CSV with the source, or get an audit-ready PDF certificate.

USD/EUR monthly average rate (last 12 months)

MonthAverageHighLowDays
2026-110.89120.89450.88754
2026-100.89270.89850.885122
2026-090.86860.88070.858222
2026-080.86260.86840.854821
2026-070.87590.87970.870723
2026-060.86830.88180.858422
2026-050.85670.86240.849620
2026-040.85430.86770.847720
2026-030.86520.87140.854822
2026-020.84580.85080.840320
2026-010.85200.86080.835121
2025-120.85410.86100.848421

By year: 2023 · 2024 · 2025 · 2026

Convert a specific amount of USD to EUR

Each amount page fixes the amount, the pair and the rate date together, so the number stays citable and archivable.

See the full USD/EUR history

Cách đọc lịch sử hằng ngày USD/EUR

Lịch sử hằng ngày USD/EUR này là chế độ xem tham chiếu của 254 quan sát có ngày từ 7 tháng 11, 2025 đến 5 tháng 11, 2026. Tỷ giá mới nhất hiện có là 0,89095 EUR, với phạm vi từ 0,83514 đến 0,89847 EUR trong cửa sổ hiển thị. Mỗi dòng là tỷ giá tham chiếu cho một ngày, không phải báo giá giao dịch. Dùng biểu đồ để xem hướng và phạm vi, rồi dùng dòng có ngày thay vì bản tóm tắt khi biên lai, hóa đơn hoặc bản ghi kế toán cần một con số chính xác.

Đối với chuyển đổi theo một ngày, hãy ưu tiên ngày kinh doanh chính xác thay vì trung bình hoặc phạm vi. Khi tái sử dụng bất kỳ con số nào trong báo cáo, bảng tính hoặc biên lai, hãy lưu cả cặp tiền, ngày quan sát, URL nguồn và đường dẫn truy xuất. Bảng hiển thị cho thấy các ngày gần nhất trong nháy mắt, còn các liên kết CSV và API bên dưới trả về cùng các dòng dưới dạng máy đọc được cho dashboard và công cụ nội bộ.

Cách dùng lịch sử USD/EUR này

Bảng và biểu đồ bên dưới tóm tắt 254 quan sát hằng ngày USD/EUR. Chúng hữu ích để xem hình dạng một kỳ, kiểm tra một con số so với các ngày xung quanh và giải thích vì sao chuyển đổi ở một ngày khác với ngày khác. Điểm cao và thấp xác định các giá trị rộng nhất được quan sát trong tập dữ liệu này, không phải dự báo biến động trong tương lai.

Bản ghi cuối tuần và ngày lễ có thể dùng ngày nguồn gần nhất, vì vậy việc đối soát theo ngày nên theo liên kết hằng ngày thay vì suy ra một quan sát thị trường còn thiếu. FXpeek cung cấp dữ liệu tham chiếu cho tra cứu, báo cáo, bảng tính và quy trình API gọn nhẹ. Đây không phải báo giá ngân hàng, thẻ, môi giới, kiều hối hay thanh toán, và không có nội dung nào ở đây là tư vấn tài chính.

Mục đối soátBằng chứng trên trang nàyXác minh tiếp theo
Phạm vi hằng ngày254 quan sát có ngày USD/EURMở lịch sử hằng ngày cho ngày chính xác đứng sau một con số
Khoảng quan sát0,83514–0,89847 EURSo sánh mức cao và thấp với các dòng xung quanh
Bản ghi theo ngàyNên đọc từ dòng có ngày, không phải bản tóm tắtDùng tra cứu ngày và giữ ngày nguồn khả dụng thực tế
Bằng chứng tái sử dụngTrang chuẩn, URL CSV và URL lịch sử JSONLưu URL bên cạnh báo cáo, bảng tính hoặc biên lai
0.90370.87660.849507-0309-0311-05

USD/EUR · 2026-11-05 · 0.8910

Lịch sử theo ngày

NgàyTỷ giá
5 tháng 11, 20261 USD = 0,89095 EUR
4 tháng 11, 20261 USD = 0,88755 EUR
3 tháng 11, 20261 USD = 0,89453 EUR
2 tháng 11, 20261 USD = 0,89158 EUR
30 tháng 10, 20261 USD = 0,89509 EUR
29 tháng 10, 20261 USD = 0,89847 EUR
28 tháng 10, 20261 USD = 0,89823 EUR
27 tháng 10, 20261 USD = 0,89686 EUR
26 tháng 10, 20261 USD = 0,89381 EUR
23 tháng 10, 20261 USD = 0,89342 EUR
22 tháng 10, 20261 USD = 0,89246 EUR
21 tháng 10, 20261 USD = 0,89015 EUR
20 tháng 10, 20261 USD = 0,89166 EUR
19 tháng 10, 20261 USD = 0,89087 EUR
16 tháng 10, 20261 USD = 0,88865 EUR
15 tháng 10, 20261 USD = 0,89222 EUR
14 tháng 10, 20261 USD = 0,89326 EUR
13 tháng 10, 20261 USD = 0,89381 EUR
12 tháng 10, 20261 USD = 0,89437 EUR
9 tháng 10, 20261 USD = 0,89238 EUR
8 tháng 10, 20261 USD = 0,89397 EUR
7 tháng 10, 20261 USD = 0,89469 EUR
6 tháng 10, 20261 USD = 0,88739 EUR
5 tháng 10, 20261 USD = 0,89254 EUR
2 tháng 10, 20261 USD = 0,89087 EUR
1 tháng 10, 20261 USD = 0,88511 EUR
30 tháng 9, 20261 USD = 0,88067 EUR
29 tháng 9, 20261 USD = 0,88067 EUR
28 tháng 9, 20261 USD = 0,87889 EUR
25 tháng 9, 20261 USD = 0,87696 EUR
24 tháng 9, 20261 USD = 0,87974 EUR
23 tháng 9, 20261 USD = 0,87635 EUR
22 tháng 9, 20261 USD = 0,87237 EUR
21 tháng 9, 20261 USD = 0,87032 EUR
18 tháng 9, 20261 USD = 0,8726 EUR
17 tháng 9, 20261 USD = 0,8710 EUR
16 tháng 9, 20261 USD = 0,86678 EUR
15 tháng 9, 20261 USD = 0,86663 EUR
14 tháng 9, 20261 USD = 0,86573 EUR
11 tháng 9, 20261 USD = 0,86266 EUR
10 tháng 9, 20261 USD = 0,86088 EUR
9 tháng 9, 20261 USD = 0,85822 EUR
8 tháng 9, 20261 USD = 0,86103 EUR
7 tháng 9, 20261 USD = 0,86044 EUR
4 tháng 9, 20261 USD = 0,86044 EUR
3 tháng 9, 20261 USD = 0,86096 EUR
2 tháng 9, 20261 USD = 0,86371 EUR
1 tháng 9, 20261 USD = 0,86281 EUR
31 tháng 8, 20261 USD = 0,86237 EUR
28 tháng 8, 20261 USD = 0,85889 EUR
27 tháng 8, 20261 USD = 0,85874 EUR
26 tháng 8, 20261 USD = 0,85697 EUR
25 tháng 8, 20261 USD = 0,85749 EUR
24 tháng 8, 20261 USD = 0,85734 EUR
21 tháng 8, 20261 USD = 0,85477 EUR
20 tháng 8, 20261 USD = 0,85609 EUR
19 tháng 8, 20261 USD = 0,8617 EUR
18 tháng 8, 20261 USD = 0,86386 EUR
17 tháng 8, 20261 USD = 0,86259 EUR
14 tháng 8, 20261 USD = 0,86453 EUR

Ngày tham chiếu · USD/EUR

Ví dụ API

GET /api/history?from=USD&to=EUR&days=90

Tải cùng lịch sử dưới dạng CSV cho bảng tính, kế toán và đối soát:/api/csv?from=USD&to=EUR&days=$90

Câu hỏi về tỷ giá lịch sử

Có thể dùng trang lịch sử USD/EUR này cho báo cáo không?

Có. Dùng trang lịch sử USD/EUR này như dữ liệu tham chiếu cho kiểm tra bảng tính, báo cáo, ghi chú kế toán và đối soát. Đây không phải báo giá giao dịch hay tư vấn tài chính, thuế, pháp lý hoặc kế toán.

Có thể xuất tỷ giá lịch sử USD/EUR thành CSV không?

Có. FXpeek cung cấp liên kết CSV và API cho tỷ giá lịch sử USD/EUR được hỗ trợ để dùng trong Excel, Google Sheets, dashboard hoặc công cụ nội bộ.

Thêm lịch sử USD/EUR

Trung bình tháng 2025Trung bình tháng 2024Tỷ giá và bộ đổi